DANH MỤC MÁY BƠM
Tin tức
Từ cái tên của loại thiết bị này chúng ta cũng có...
Bảng giá máy bơm nước Pentax nhập khẩu Italy mới nhất tại Hồ Chí Minh 2024
Máy bơm nước nhập khẩu pentax chính hãng, nhập khẩu trực tiếp tại Thuận Hiệp Thành với nhiều sản phẩm: Máy bơm dân dụng Pentax, máy bơm chìm giếng khoan Pentax (Máy bơm hỏa tiển), máy bơm trục đứng Pentax, Máy bơm chữa cháy Pentax … Chúng tôi xin giới thiệu tới mọi người về bảng giá tham khảo các dòng máy bơm Pentax. Bảng giá này chỉ mang tính tham khảo, muốn biết giá chính xác được Công ty chúng tôi áp dụng cho từng phân khúc khác hàng hãy gọi chúng tôi theo số hotline nhé.
1, Bảng giá máy bơm nước dân dụng Pentax:
Dòng máy bơm này được thiết kế phục vụ cho các ứng dụng thường thấy trong gia đình: sử dụng cho bồn chứa, bể chứa, sử dụng bơm cho nhà cao tầng, bơm nước cho chung cư, bơm nước tưới cây,… Dòng máy bơm này thường được thiết kế có công suất nhỏ, sử dụng nguồn điện 1 pha hoặc 3 pha, loại bơm đẩy cao hoặc loại bơm lưu lượng. Dòng máy bơm này hoàn toàn có thể sử dụng như một loại bơm công nghiệp pentax. Bởi vì nó chỉ khác nhau về công suất.
Dòng bơm dân dụng Pentax có nhiều mẫu mã và nhiều seri bơm khác nhau. Hay cùng chúng tôi tìm hiểu ở bảng giá tham khảo sau nhé.
STT | MODEL | CÔNG SUẤT HP |
ĐIỆN ÁP | ĐƯỜNG KÍNH HÚT XẢ | LƯU LƯỢNG Q (m3/h) |
CỘT ÁP H (m) |
ĐƠN GIÁ CHƯA VAT |
MÁY BƠM DÂN DỤNG PENTAX SERIE : INOX
|
|||||||
1 | INOX100N/60(cánh phíp ) | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 3 | 50 - 21 | 7.730.000 |
2 | INOX100N/62(cánh Inox ) | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 3 | 50 - 21 | 8.350.000 |
3 | INOXT100N/62(cánh Inox ) | 1 | 380 | 34 - 34 | 0.6 - 3 | 50 - 21 | 8.350.000 |
MÁY BƠM DÂN DỤNG PENTAX SERIE : CR | |||||||
4 | CR 100 | 1 | 220 | 49 - 42 | 2,4 - 16,8 | 20 - 10,5 | 5.590.000 |
5 | CRT 100 | 1 | 380 | 49 - 42 | 2,4 - 16,8 | 20 - 10,5 | 5.590.000 |
MÁY BƠM DÂN DỤNG PENTAX SERIE : CM | |||||||
6 | CM 50 | 0.5 | 220 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 20,5 - 12 | 4.240.000 |
7 | CM 50/01 (CÁNH ĐỒNG) | 0.5 | 220 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 20,5 - 12 | 4.720.000 |
8 | CMT 50 | 0.5 | 380 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 20,5 - 12 | 5.030.000 |
9 | CM 75/60 | 0.8 | 220 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 25,8 - 17,5 | 5.020.000 |
10 | CM 75/61 (CÁNH ĐỒNG) | 0.8 | 220 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 25,8 - 17,5 | 5.620.000 |
11 | CM 100/60 | 1 | 220 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 32,5 - 25 | 5.100.000 |
12 | CM 164 | 1.5 | 220 | 42 - 34 | 1.2 - 6.6 | 40.5 - 29.5 | 9.610.000 |
13 | CM 214 | 2 | 220 | 42 - 34 | 1.2 - 7.2 | 45.1 - 33.5 | 10.130.000 |
14 | CM 314 | 3 | 220 | 42 - 34 | 1.2 - 7.8 | 54.5 - 41.9 | 15.660.000 |
15 | CMT 100/60 | 1 | 380 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 32,5 - 25 | 5.230.000 |
16 | CMT 164 | 1.5 | 380 | 42 - 34 | 1.2 - 6.6 | 40.5 - 29.5 | 9.630.000 |
17 | CMT 214 | 2 | 380 | 42 - 34 | 1.2 - 7.2 | 45.1 - 33.5 | 9.690.000 |
18 | CMT 314 | 3 | 380 | 42 - 34 | 1.2 - 7.8 | 54.5 - 41.9 | 12.890.000 |
19 | CMT 550 | 5.5 | 380 | 60 - 42 | 3 - 21,1 | 56,5 - 42,5 | 21.520.000 |
MÁY BƠM DÂN DỤNG PENTAX SERIE : CAB | |||||||
20 | CAB 150 | 1.5 | 220 | 49 - 34 | 1,2 - 5,4 | 56,5 - 32 | 11.680.000 |
21 | CAB 200 | 2 | 220 | 49 - 34 | 1,2 - 6,6 | 59.5 - 34 | 11.730.000 |
22 | CABT 200 | 2 | 380 | 49 - 34 | 1,2 - 6,6 | 59.5 - 34 | 11.730.000 |
23 | CAB 300 | 3 | 380 | 49 - 34 | 1,2 - 8,3 | 61 - 32 | 13.300.000 |
24 | CABT 300 | 3 | 380 | 49 - 34 | 1,2 - 8,4 | 62 - 32 | 13.300.000 |
MÁY BƠM DÂN DỤNG PENTAX SERIE : MB
|
|||||||
25 | MB 200 | 2 | 220 | 49 - 42 | 2,4 - 9,6 | 42,1 - 26 | 9.290.000 |
26 | MB 300 | 3 | 220 | 49 - 42 | 2,4 - 12 | 48,4 - 25 | 10.010.000 |
27 | MBT 200 | 2 | 380 | 49 - 42 | 2,4 - 9,6 | 42,1 - 26 | 9.720.000 |
28 | MBT 300 | 3 | 380 | 49 - 42 | 2,4 - 12 | 48,4 - 25 | 10.170.000 |
MÁY BƠM DÂN DỤNG PENTAX SERIE : MPX | |||||||
29 | MPXT 120/5 | 1.2 | 380 | 34 - 34 | 0.6-4.8 | 51-21 | 8.530.000 |
MÁY BƠM DÂN DỤNG PENTAX SERIE : CAM | |||||||
30 | CAM 75N/60 | 0.8 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 2.4 | 42 - 24.9 | 5.160.000 |
31 | CAM 100/N | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 3.6 | 47 - 10 | 5.350.000 |
32 | CAM 150 | 1.5 | 220 | 49 - 42 | 1.2 - 7.2 | 45.7 - 25 | 9.640.000 |
33 | CAM 200 | 2 | 220 | 49 - 42 | 1.2 - 7.2 | 52.8 - 32.4 | 10.000.000 |
34 | CAMT 100N | 1 | 380 | 34 - 34 | 0.6 - 3.6 | 47 - 10 | 5.350.000 |
35 | CAMT 200 | 2 | 380 | 49 - 42 | 1.2 - 7.2 | 52.8 - 32.4 | 9.970.000 |
MÁY BƠM DÂN DỤNG PENTAX SERIE : PM | |||||||
36 | PM 45 | 0,5 | 220 | 34 - 34 | 0,3 - 2.4 | 35 - 5 | 3.850.000 |
37 | PM 45A (ĐẦU BƠM LỚN) | 0,5 | 220 | 34 - 34 | 0,3 - 2.4 | 35 - 5 | 4.500.000 |
38 | PM 80 | 1 | 220 | 34 - 34 | 0,3 - 3 | 61 - 18 | 4.720.000 |
39 | PM45(A)+Bình 24L(Tăng áp) | 0.5 | 220 | 34 - 34 | 0,3 - 2.4 | 35 - 5 | 6.340.000 |
MÁY BƠM DÂN DỤNG PENTAX SERIE : CP | |||||||
40 | CP 45 | 0,5 | 220 | 34 - 34 | 0.3 - 2.4 | 30 - 5 | 3.960.000 |
41 | CP 75 | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.3 - 3 | 61 - 18 | 4.960.000 |
MÁY BƠM DÂN DỤNG PENTAX SERIE : MD | |||||||
42 | MD100 | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.3-2.7 | 53-9 | 7.080.000 |
43 | MDT100 | 1 | 380 | 34 - 34 | 0.3-2.7 | 53-9 | 7.080.000 |
MÁY BƠM DÂN DỤNG PENTAX NHẬP KHẨU ITALY SERIE : AP | |||||||
44 | AP 100 | 1 | 220 | 42 - 34 | 0.18 - 2.1 | 40 - 18 | 6.550.000 |
45 | AP 200 | 2 | 220 | 42 - 34 | 1.8 - 3.6 | 48 - 27 | 11.970.000 |
2, Máy bơm ly tâm trục đứng Pentax
Máy bơm ly tâm trục đứng pentax có thể hoạt động ở áp suất từ 16 bar đến 30 bar và nhiệt độ lên đến 120 độ C nên dùng để bơm cấp nước trong các bệnh viện, trường học, tòa nhà cao,... nơi yêu cầu cột áp cao.
- Vỏ bơm và buồng bơm bằng inox nên có tuổi thọ cao.
- Bền bỉ, vận hành êm ái, áp lực lớn, tiết kiệm điện,…
- Được sử dụng với đa chức năng, đáp ứng mọi nhu cầu của người sử dụng.
- Trung chuyển và tiếp áp nước trong khu chung cư, lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp.
- Cung cấp nước cho nồi hơi.
- Hệ thống xử lý nước và hệ lọc RO.
- Hệ thống điều áp, hệ thống làm mát, sưởi ấm, các ngành thực phẩm về nước uống đóng chai,...
Đầu bơm trục rời pentax italy
Xem chi tiết >>>>Máy Bơm Trục Đứng Pentax<<<<
|
|||||||||||||||
82 | U5V-200/7 | 2 | 220 | 42 - 42 | 1.8 - 8.4 | 73.6 - 12.5 | 14.860.000 | ||||||||
83 | U5V-200/7T | 2 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 8.4 | 73.6 - 12.5 | 15.680.000 | ||||||||
84 | U5V-300/10T | 3 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 8.4 | 103.9 - 21 | 18.210.000 | ||||||||
85 | U7V-350/7T | 3.5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,2 | 83,3 - 32,2 | 18.950.000 | ||||||||
86 | U7V-300/6T | 3 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,2 | 71,5 - 26,7 | 16.730.000 | ||||||||
87 | U7V-400/8T | 4 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,2 | 96,1 - 43 | 22.270.000 | ||||||||
88 | U7V-550/10T | 5.5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,2 | 123,8 - 61 | 28.690.000 | ||||||||
89 | U9V-550/10T | 5.5 | 380 | 49 - 42 | 3.6 - 15.6 | 111 - 20.1 | 28.530.000 | ||||||||
90 | U18V-750/8T | 7.5 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 92.6 - 34.3 | 34.200.000 | ||||||||
91 | U18V-900/9T | 9 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 103,6 - 38,3 | 37.630.000 | ||||||||
MÁY BƠM TRỤC ĐỨNG PENTAX CÁNH INOX SERIE : USV (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C ) | |||||||||||||||
92 | U7SV-300/6T | 3 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,8 | 70 - 26 | 26.660.000 | ||||||||
93 | U7SV-400/8T | 4 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,8 | 93.3 - 33 | 35.140.000 | ||||||||
94 | U7SV-550/10T | 5.5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,8 | 120.1 - 55.4 | 40.600.000 | ||||||||
MÁY BƠM TRỤC ĐỨNG PENTAX CÁNH PHÍP SERIE : ULG | |||||||||||||||
95 | U18LG - 920/10T | 9.2 | 380 | 60 - 60 | 6 - 24 | 115,6 - 39,1 | 47.350.000 | ||||||||
96 | U18LG - 1000/11T | 10 | 380 | 60 - 60 | 6 - 24 | 129 - 50,7 | 50.280.000 | ||||||||
BƠM TRỤC ĐỨNG CÁNH INOX SERIE : USLG (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C )
|
|||||||||||||||
97 | U3SLG 350/14T | 3,5 | 380 | 42 - 42 | 0.6 - 4.8 | 155.4 - 60 | 53.860.000 | ||||||||
98 | U3SLG 380/16T | 3,8 | 380 | 42 - 42 | 0.6 - 4.9 | 170.2-65.2 | 54.500.000 | ||||||||
99 | U3SLG 400/18T | 4 | 380 | 42 - 42 | 0.6 - 4.8 | 196 - 75.4 | 58.180.000 | ||||||||
100 | U3SLG 450/20T | 4,5 | 380 | 42 - 42 | 0.6 - 4.8 | 219.2 - 84.9 | 60.020.000 | ||||||||
101 | U5SLG 400/14T | 4 | 380 | 42 - 42 | 1,8 - 7,2 | 151,2 - 79,6 | 53.350.000 | ||||||||
102 | U5SLG 450/16T | 4,5 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 7.2 | 172.5 - 92.1 | 56.700.000 | ||||||||
103 | U5SLG 550/18T | 5,5 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 7.2 | 194.4 - 102.1 | 59.560.000 | ||||||||
104 | U5SLG 600/20T | 6 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 7.2 | 216.2 - 114.3 | 61.860.000 | ||||||||
105 | U7SLG 750/12T | 7,5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 144,5 - 90 | 59.610.000 | ||||||||
106 | U7SLG 800/14T | 8 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 168,5 - 105 | 61.510.000 | ||||||||
107 | U7SLG 900/16T | 9 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 192,7 - 123,8 | 66.000.000 | ||||||||
108 | U7SLG 950/18T | 9,5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 216,9 - 135 | 71.380.000 | ||||||||
109 | U7SLG 1000/20T | 10 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 240,9 - 154,5 | 73.190.000 | ||||||||
110 | U9SLG 750/12T | 7 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 133,4 - 42,8 | 62.190.000 | ||||||||
111 | U9SLG 800/14T | 8 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 155,6 - 49,4 | 66.050.000 | ||||||||
112 | U9SLG 900/16T | 9 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 180,9 - 67,7 | 69.290.000 | ||||||||
113 | U9SLG 950/18T | 9,5 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 202,1 - 72,9 | 74.900.000 | ||||||||
114 | U9SLG 1000/20T | 10 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 227,2 - 84,4 | 77.210.000 |
3, Máy bơm chìm nước thải Pentax
Máy bơm nước thải là dòng máy bơm được thiết kế với đặc tính nổi bật là khả năng chống ăn mòn cao, cho phép bơm hút được bùn lỏng, rác và chất thải có kích thước nhỏ.
Kiểu dáng máy bơm được thiết kế gọn cho phép di chuyển dễ dàng, lắp đặt đơn giản. Một kiểu bơm nước thải thường thấy nhất là bơm thả chìm. Máy bơm nước thải Pentax thường dùng bơm nước thải sinh hoạt, các vũng nước quanh nhà, ao tù, cống rãnh…
Máy bơm chìm nước thải Pentax
Xem chi tiết >>>>Máy bơm chìm nước thải Pentax<<<<
Bảng giá máy bơm chìm nước thải Pentax và một số dòng bơm khác của Pentax
STT | MODEL | CÔNG SUẤT HP |
ĐIỆN ÁP | ĐƯỜNG KÍNH HÚT XẢ | LƯU LƯỢNG Q (m3/h) |
CỘT ÁP H (m) |
ĐƠN GIÁ CHƯA VAT |
MÁY BƠM HỒ BƠI PENTAX WINNER | |||||||
46 | WINNER 100 | 1 | 220 | 8.7-23.2 | 16-4 | 14.220.000 | |
47 | WINNER 100T | 1 | 380 | 8.7-23.2 | 16-4 | 14.220.000 | |
48 | WINNER 150 | 1.5 | 220 | 60-60 | 27 - 10 | 4 - 18 | 15.480.000 |
49 | WINNER 150T | 1.5 | 380 | 60-60 | 27 - 10 | 4 - 18 | 15.480.000 |
50 | WINNER 200 | 2 | 220 | 60-60 | 12-28 | 18-6 | 18.140.000 |
51 | WINNER 200T | 2 | 380 | 60-60 | 28 - 12 | 6 - 18 | 18.140.000 |
52 | WINNER 300 | 3 | 220 | 60-60 | 12-32 | 21-6 | 21.350.000 |
53 | WINNER 300T | 3 | 380 | 60-60 | 32 - 12 | 6 - 21 | 19.540.000 |
MÁY BƠM LƯU LƯỢNG PENTAX SERIE : CH | |||||||
54 | CH 160 | 1.5 | 220 | 60 - 60 | 6 - 27 | 23.9-7.8 | 11.790.000 |
55 | CH 210 | 2 | 220 | 60 - 60 | 6 - 27 | 25.9-10.6 | 13.676.000 |
56 | CH 310 | 3 | 220 | 60 - 60 | 6 - 27 | 30.5-15.6 | 19.380.000 |
57 | CHT 160 | 1.5 | 380 | 60 - 60 | 6 - 27 | 23.9-7.8 | 11.670.000 |
58 | CHT 210 | 2 | 380 | 60 - 60 | 6 - 27 | 25.9-10.6 | 13.320.000 |
59 | CHT 310 | 3 | 380 | 60 - 60 | 6 - 27 | 30.5-15.6 | 17.270.000 |
60 | CHT 400 | 4 | 380 | 90 - 60 | 6 - 42 | 31.8 - 12.3 | 19.900.000 |
61 | CHT 550 | 5.5 | 380 | 90 - 60 | 6 - 42 | 37 - 19 | 21.800.000 |
MÁY BƠM LƯU LƯỢNG PENTAX SERIE : CS | |||||||
62 | CS 200/3 | 2 | 220 | 90 - 90 | 6 - 54 | 14.2 - 7.8 | 15.100.000 |
63 | CS 300/3 | 3 | 220 | 90 - 90 | 15 - 60 | 17.5 - 7.5 | 20.880.000 |
64 | CST 100/2 | 1 | 380 | 60-60 | 3 - 21 | 12.5 - 5.5 | 6.160.000 |
65 | CST 200/3 | 2 | 380 | 90 - 90 | 6 - 54 | 14.2 - 7.8 | 14.270.000 |
66 | CST 300/3 | 3 | 380 | 90 - 90 | 15 - 60 | 17.5 - 7.5 | 19.550.000 |
67 | CST 400/3 | 4 | 380 | 90 - 90 | 15 - 60 | 21.5 - 13.5 | 20.300.000 |
68 | CST 550/4 | 5.5 | 380 | 114 - 114 | 36 - 96 | 17.3 - 10 | 22.560.000 |
MÁY BƠM DÂN DỤNG ĐẨY CAO PENTAX SERIE : CBT | |||||||
69 | CBT 210 | 2 | 380 | 0.6 - 8.4 | 56.9 - 34 | 10.240.000 | |
70 | CBT 310 | 3 | 380 | 0.6 - 9 | 63.5 - 36 | 10.380.000 | |
71 | CBT 400 | 4 | 380 | 1.5 - 12 | 63.1 - 43.9 | 20.710.000 | |
72 | CBT 600 | 5.5 | 380 | 49 - 42 | 1,5 - 13.5 | 79.1 - 54.5 | 23.090.000 |
73 | CBT 800 | 7.5 | 380 | 60 - 42 | 6 - 30 | 76,4 - 36 | 37.200.000 |
MÁY BƠM TỰ ĐỘNG TĂNG ÁP BIẾN TẦN (EPIC) NHẬP NGUYÊN CỤM TỪ ITALY | |||||||
74 | INOXT 100/62 230+ EPIC+ S.D | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 3 | 50 - 21 | 28.570.000 |
75 | CMT 100/00 230 + EPIC+ S.D | 1 | 380 | 34 - 34 | 1.2 - 5.4 | 32.5 - 25.2 | 24.970.000 |
76 | CMT 164/00 230 + EPIC+ S.D | 1.5 | 380 | 34 - 34 | 1.2 - 6.6 | 39.3 - 29.5 | 30.180.000 |
77 | CABT 200/00 230+ EPIC+ S.D | 2 | 380 | 49 - 34 | 0.6 - 6.6 | 61 - 34 | 30.430.000 |
78 | CAMT 100/00 230+ EPIC+ S.D | 1 | 380 | 34 - 34 | 0.6 - 3.6 | 47 - 10 | 26.740.000 |
79 | U3S-100/5T + EPIC + S.D | 1 | 380 | 34 - 34 | 0.6 - 4.8 | 53.5 - 17.7 | 32.500.000 |
80 | U5S - 180/6T + EPIC + S.D | 1,8 | 380 | 34 - 34 | 1.8 - 8.4 | 64.4 - 18.1 | 35.050.000 |
81 | CRT100/00 +EPIC+S.D | 1 | 380 | 49 - 42 | 1.2 - 5.4 | 32.5 - 25.2 | 25.460.000 |
MÁY BƠM TRỤC ĐỨNG PENTAX CÁNH PHÍP SERIE : UV | |||||||
82 | U5V-200/7 | 2 | 220 | 42 - 42 | 1.8 - 8.4 | 73.6 - 12.5 | 14.860.000 |
83 | U5V-200/7T | 2 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 8.4 | 73.6 - 12.5 | 15.680.000 |
84 | U5V-300/10T | 3 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 8.4 | 103.9 - 21 | 18.210.000 |
85 | U7V-350/7T | 3.5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,2 | 83,3 - 32,2 | 18.950.000 |
86 | U7V-300/6T | 3 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,2 | 71,5 - 26,7 | 16.730.000 |
87 | U7V-400/8T | 4 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,2 | 96,1 - 43 | 22.270.000 |
88 | U7V-550/10T | 5.5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,2 | 123,8 - 61 | 28.690.000 |
89 | U9V-550/10T | 5.5 | 380 | 49 - 42 | 3.6 - 15.6 | 111 - 20.1 | 28.530.000 |
90 | U18V-750/8T | 7.5 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 92.6 - 34.3 | 34.200.000 |
91 | U18V-900/9T | 9 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 103,6 - 38,3 | 37.630.000 |
MÁY BƠM TRỤC ĐỨNG PENTAX CÁNH INOX SERIE : USV (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C ) | |||||||
92 | U7SV-300/6T | 3 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,8 | 70 - 26 | 26.660.000 |
93 | U7SV-400/8T | 4 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,8 | 93.3 - 33 | 35.140.000 |
94 | U7SV-550/10T | 5.5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,8 | 120.1 - 55.4 | 40.600.000 |
MÁY BƠM TRỤC ĐỨNG PENTAX CÁNH PHÍP SERIE : ULG | |||||||
95 | U18LG - 920/10T | 9.2 | 380 | 60 - 60 | 6 - 24 | 115,6 - 39,1 | 47.350.000 |
96 | U18LG - 1000/11T | 10 | 380 | 60 - 60 | 6 - 24 | 129 - 50,7 | 50.280.000 |
BƠM TRỤC ĐỨNG CÁNH INOX SERIE : USLG (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C ) | |||||||
97 | U3SLG 350/14T | 3,5 | 380 | 42 - 42 | 0.6 - 4.8 | 155.4 - 60 | 53.860.000 |
98 | U3SLG 380/16T | 3,8 | 380 | 42 - 42 | 0.6 - 4.9 | 170.2-65.2 | 54.500.000 |
99 | U3SLG 400/18T | 4 | 380 | 42 - 42 | 0.6 - 4.8 | 196 - 75.4 | 58.180.000 |
100 | U3SLG 450/20T | 4,5 | 380 | 42 - 42 | 0.6 - 4.8 | 219.2 - 84.9 | 60.020.000 |
101 | U5SLG 400/14T | 4 | 380 | 42 - 42 | 1,8 - 7,2 | 151,2 - 79,6 | 53.350.000 |
102 | U5SLG 450/16T | 4,5 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 7.2 | 172.5 - 92.1 | 56.700.000 |
103 | U5SLG 550/18T | 5,5 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 7.2 | 194.4 - 102.1 | 59.560.000 |
104 | U5SLG 600/20T | 6 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 7.2 | 216.2 - 114.3 | 61.860.000 |
105 | U7SLG 750/12T | 7,5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 144,5 - 90 | 59.610.000 |
106 | U7SLG 800/14T | 8 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 168,5 - 105 | 61.510.000 |
107 | U7SLG 900/16T | 9 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 192,7 - 123,8 | 66.000.000 |
108 | U7SLG 950/18T | 9,5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 216,9 - 135 | 71.380.000 |
109 | U7SLG 1000/20T | 10 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 240,9 - 154,5 | 73.190.000 |
110 | U9SLG 750/12T | 7 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 133,4 - 42,8 | 62.190.000 |
111 | U9SLG 800/14T | 8 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 155,6 - 49,4 | 66.050.000 |
112 | U9SLG 900/16T | 9 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 180,9 - 67,7 | 69.290.000 |
113 | U9SLG 950/18T | 9,5 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 202,1 - 72,9 | 74.900.000 |
114 | U9SLG 1000/20T | 10 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 227,2 - 84,4 | 77.210.000 |
MÁY BƠM LY TÂM ĐA TẦNG CÁNH PENTAX ĐẦU INOX SERIE : US (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C ) | |||||||
115 | U3S-50/2T | 0,5 | 380 | 0.6 - 4.8 | 20.9 - 5.8 | 7.420.000 | |
116 | U3S-90/4 | 0.9 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 4.8 | 42.8 - 13.9 | 9.220.000 |
117 | U3S-90/4T | 0.9 | 380 | 34 - 34 | 0.6 - 4.8 | 42.8 - 13.9 | 11.190.000 |
118 | U3S-100/5 | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 4.8 | 53.5 - 17.7 | 12.670.000 |
119 | U5S-120/4 | 1.2 | 220 | 34 - 34 | 1,8 - 8,4 | 42,2 - 10,4 | 14.200.000 |
120 | U5S-150/5 | 1.5 | 220 | 34 - 34 | 1,8 - 8,4 | 53,4 - 14 | 16.150.000 |
121 | U5S-200/7 | 2 | 220 | 34 - 34 | 1,8 - 8,4 | 75.5 - 21 | 19.850.000 |
122 | U5S-180/6 | 1,8 | 220 | 34 - 34 | 1.8-8.4 | 64.4-18.1 | 17.860.000 |
123 | U7S-120/3 | 1.2 | 220 | 42 - 34 | 2.4 - 10.8 | 33.9 - 10 | 11.320.000 |
124 | U9S-150/3 | 1.5 | 220 | 49 - 42 | 3.6 - 14.4 | 32.5 - 10.7 | 18.610.000 |
125 | U3S-100/5T | 1 | 380 | 34 - 34 | 0.6 - 4.8 | 53.5 - 17.7 | 12.670.000 |
126 | U5S-120/4T | 1.2 | 380 | 34 - 34 | 1.8 - 8.4 | 42.2 - 10.4 | 14.200.000 |
127 | U5S-150/5T | 1.5 | 380 | 34 - 34 | 1,8 - 8,4 | 53,4 - 14 | 15.940.000 |
128 | U5S-180/6T | 1,8 | 380 | 34 - 34 | 1.8-8.4 | 64.4-18.1 | 17.180.000 |
129 | U5S-200/7T | 2 | 380 | 34 - 34 | 1,8 - 8,4 | 75.5 - 21 | 19.680.000 |
130 | U7S-120/3T | 1.2 | 380 | 42 - 34 | 2.4 - 10.8 | 33.9 - 10 | 11.320.000 |
131 | U7S-300/6T | 3 | 380 | 2.4 - 10.8 | 70.5 - 24.7 | 17.000.000 | |
132 | U7S-350/7T | 3.5 | 380 | 42 - 34 | 2.4 - 10.8 | 80.7 - 27.5 | 23.620.000 |
133 | U9S-150/3T | 1.5 | 380 | 49 - 42 | 3.6 - 14.4 | 32.5 - 10.7 | 18.440.000 |
134 | U18S-400/4T | 4 | 380 | 6 - 25.2 | 45 - 14.9 | 24.000.000 | |
BƠM TRỤC NGANG TỰ MỒI ĐA TẦNG CÁNH ĐẦU INOX SERIE : UA ( BƠM NƯỚC NÓNG < 35 ĐỘ C) | |||||||
135 | U3A - 90/4 | 0,9 | 220 | 34-34 | 0.6 - 4.2 | 38.3 - 15 | 8.350.000 |
136 | U3A - 90/4T | 0,9 | 380 | 34-34 | 0.6 - 4.2 | 38.3 - 15 | 8.350.000 |
137 | U5A - 120/4 | 1,2 | 220 | 34-34 | 1.8 - 7 | 41.3 - 15 | 8.710.000 |
138 | U5A - 120/4T | 1,2 | 380 | 34-34 | 1.8 - 7 | 42.3 - 15 | 8.710.000 |
139 | U5A - 150/5 | 1,5 | 220 | 34-34 | 1.8 - 7.8 | 53 - 15 | 13.120.000 |
140 | U5A - 150/5T | 1,5 | 380 | 34-34 | 1.8 - 7.8 | 53 - 15 | 13.120.000 |
BƠM TRỤC NGANG TỰ MỒI ĐA TẦNG CÁNH ĐẦU INOX SERIE : USA (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C )
|
|||||||
141 | U3SA-90/4 | 0,9 | 220 | 34-34 | 0.6-4.6 | 41-13.5 | 11.650.000 |
142 | U3SA-90/4T | 0,9 | 380 | 34-34 | 0.6-4.6 | 41-13.5 | 11.650.000 |
143 | U3SA-100/5 | 1 | 220 | 34-34 | 0.6 - 4.6 | 52.1 - 16.8 | 13.380.000 |
144 | U3SA-100/5T | 1 | 380 | 34-34 | 0.6 - 4.6 | 52.1 - 16.8 | 13.380.000 |
145 | U5SA-120/4 | 1,2 | 220 | 34-34 | 1.8 - 7.8 | 41 - 13.5 | 12.790.000 |
146 | U5SA-120/4T | 1,2 | 380 | 34-34 | 1.8 - 7.8 | 41 - 13.5 | 12.790.000 |
147 | U5SA-150/5 | 1,5 | 220 | 34-34 | 1.8 - 7.8 | 52.4 - 16.5 | 17.590.000 |
148 | U5SA-150/5T | 1,5 | 380 | 34-34 | 1.8 - 7.8 | 52.4 - 16.5 | 17.590.000 |
BƠM TRỤC ĐỨNG THÂN GANG CÁNH ĐỒNG SERIE : MSV | |||||||
149 | MSVA 4/7.5 | 10 | 380 | 60 - 49 | 6 - 27 | 111,6 - 49,7 | 87.170.000 |
150 | MSVA 5/9.2 | 12.5 | 380 | 60 - 49 | 6 - 27 | 143 - 68.2 | 113.050.000 |
151 | MSVA 6/11 | 15 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 167,2 - 87.4 | 119.130.000 |
152 | MSVA 8/15 | 20 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 227,2 - 118,4 | 142.110.000 |
153 | MSVB 3/11 | 15 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 111,6 - 57,8 | 104.340.000 |
154 | MSVB 4/15 | 20 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 146,5 - 81,8 | 120.600.000 |
155 | MSVB 5/18.5 | 25 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 181 - 102 | 134.240.000 |
156 | MSVB 6/22 | 30 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 214,6 - 120,2 | 152.640.000 |
157 | MSVC 2R1/11 | 15 | 380 | 76 - 60 | 24 - 57 | 76,8 - 40,4 | 100.730.000 |
158 | MSVC 3R/15 | 20 | 380 | 76 - 60 | 24 - 57 | 109 - 50,6 | 127.710.000 |
159 | MSVC 3/18.5 | 25 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 126 - 63,8 | 134.610.000 |
160 | MSVC 4R1/22 | 30 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 157.5 - 79.3 | 156.810.000 |
161 | MSVC 5/30 | 40 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 208.5 - 111.3 | 207.580.000 |
162 | MSVC 6/37 | 50 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 252 - 134.8 | 220.340.000 |
163 | MSVD 2/15 | 20 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 78 - 38,4 | 112.060.000 |
164 | MSVD 3R/18.5 | 25 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 101,5 - 44,7 | 137.370.000 |
165 | MSVD 3/22 | 30 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 116 - 56,1 | 144.130.000 |
166 | MSVD 4/30 | 40 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 152.7 - 73,2 | 198.000.000 |
167 | MSVD 5/37 | 50 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 188 - 90,9 | 210.200.000 |
BƠM TRỤC NGANG ĐA TẦNG CÁNH THÂN GANG CÁNH ĐỒNG SERIE : MSH | |||||||
168 | MSHA 4/7.5 | 10 | 380 | 60 - 49 | 6 - 27 | 111,6 - 49,7 | 86.640.000 |
169 | MSHA 5/9.2 | 12.5 | 380 | 76 - 49 | 6 - 27 | 143 - 68.2 | 115.910.000 |
170 | MSHA 6/11 | 15 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 167,2 - 87.4 | 118.570.000 |
171 | MSHA 8/15 | 20 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 227,2 - 118,4 | 141.570.000 |
172 | MSHB 3/11 | 15 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 111,6 - 57,8 | 101.740.000 |
173 | MSHB 4/15 | 20 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 146,5 - 81,8 | 119.980.000 |
174 | MSHB 5/18.5 | 25 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 181 - 102 | 133.620.000 |
175 | MSHB 6/22 | 30 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 214,6 - 120,2 | 152.080.000 |
176 | MSHC 2R1/11 | 15 | 380 | 76 - 60 | 24 - 57 | 76,8 - 40,4 | 99.460.000 |
177 | MSHC 3R/15 | 20 | 380 | 76 - 60 | 24 - 57 | 109 - 50,6 | 125.930.000 |
178 | MSHC 3/18.5 | 25 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 126 - 63,8 | 133.340.000 |
179 | MSHC 4R1/22 | 30 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 157.5 - 79.3 | 155.570.000 |
180 | MSHD 2/15 | 20 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 78 - 38,4 | 110.790.000 |
181 | MSHD 3R/18.5 | 25 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 101,5 - 44,7 | 132.160.000 |
182 | MSHD 3/22 | 30 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 116 - 56,1 | 157.120.000 |
183 | MSHC 5/30 | 40 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 208,5 - 111,3 | 206.280.000 |
184 | MSHD 4/30 | 40 | 380 | 36 - 90 | 152.7 - 73.2 | 196.780.000 | |
185 | MSHD 5/37 | 50 | 380 | 36 - 90 | 188 - 90.9 | 208.930.000 | |
186 | MSHC 6/37 | 50 | 380 | 90 - 60 | 24 - 60 | 252 - 134,8 | 219.130.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI PENTAX SERIE : DP (THÂN BƠM VÀ CÁNH BƠM BẰNG PLASTIC) DÂY ĐIỆN 10M | |||||||
187 | DP 40 G | 0.25 | 220 | 34 | 1.2 - 4.8 | 5.7 - 2.5 | 5.980.000 |
188 | DP 60 G | 0.5 | 220 | 34 | 1.2 - 7.2 | 8.5 - 2.6 | 6.980.000 |
189 | DP 80 G | 1 | 220 | 42 | 3 - 12 | 10.3 - 4 | 8.360.000 |
190 | DP 100 G | 1 | 220 | 42 | 3 - 15 | 13.3 - 4.5 | 8.590.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI PENTAX SERIE : DX (THÂN BƠM - TRỤC BƠM VÀ CÁNH BƠM BẰNG INOX) | |||||||
191 | DX 80/2G | 1.4 | 220 | 60 | 3 - 12 | 7.4 - 3.5 | 10.200.000 |
192 | DX 100/2G | 1.8 | 220 | 60 | 3 - 18 | 9.8 - 3.5 | 10.680.000 |
193 | DXT 80/2 | 1.4 | 380 | 60 | 3 - 12 | 7.4 - 3.5 | 10.670.000 |
194 | DXT 100/2 | 1.8 | 380 | 60 | 3 - 18 | 9.8 - 3.5 | 10.910.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI PENTAX SERIE : DB (THÂN BƠM BẰNG GANG- TRỤC BƠM VÀ CÁNH BƠM BẰNG INOX) | |||||||
195 | DB 100G | 1,8 | 220 | 60 | 6 - 36 | 9.5 - 2.2 | 11.420.000 |
196 | DB 150G | 2,3 | 220 | 60 | 6 - 39 | 11.5 - 3.4 | 11.810.000 |
197 | DBT 100 | 1,8 | 380 | 60 | 6 - 36 | 9.5 - 2.2 | 11.910.000 |
198 | DBT 150 | 2,3 | 380 | 60 | 6 - 39 | 11.5 - 3.4 | 12.090.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI PENTAX SERIE : DG (THÂN BƠM BẰNG GANG - TRỤC BƠM VÀ CÁNH BƠM BẰNG INOX) | |||||||
199 | DG 80/2G | 1.4 | 220 | 60 | 3 - 15 | 8.3 - 3.7 | 9.590.000 |
200 | DG 100/2G | 1.8 | 220 | 60 | 3 - 18 | 10.4 - 5.7 | 10.070.000 |
0 | DGT 80/2 | 1.4 | 380 | 60 | 3 - 15 | 8.3 - 3.7 | 9.780.000 |
202 | DGT 100/2 | 1.8 | 380 | 60 | 3 - 18 | 10.4 - 5.7 | 10.250.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI SERIE : DH (THÂN BƠM BẰNG GANG - TRỤC BƠM INOX VÀ CÁNH BƠM BẰNG ĐỒNG) | |||||||
203 | DH 80G | 1.3 | 220 | 49 | 3 - 15 | 14,9 - 4,3 | 10.310.000 |
204 | DH 80 (KHÔNG PHAO) | 1.3 | 220 | 49 | 3 - 15 | 14,9 - 4,3 | 7.300.000 |
205 | DHT 80 | 1.3 | 380 | 49 | 3 - 15 | 14,9 - 4,3 | 10.450.000 |
206 | DH 100 G | 1.8 | 220 | 49 | 3 - 18 | 18,4 - 4,4 | 10.710.000 |
207 | DHT 100 | 1.8 | 380 | 49 | 3 - 18 | 18,4 - 4,4 | 10.760.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP SERIE : DM (TOÀN THÂN BẰNG GANG) - KHÔNG GỒM COUPLING | |||||||
208 | DMT 160 | 1.5 | 380 | 76 | 6 - 54 | 15,3 - 3,8 | 26.220.000 |
209 | DMT 210 | 2 | 380 | 76 | 6 - 54 | 18.4 - 5.2 | 26.900.000 |
210 | DMT 310 | 3 | 380 | 76 | 6 - 60 | 22.2 - 6.4 | 27.920.000 |
211 | DMT 410 | 4 | 380 | 90 | 6 - 72 | 24,6 - 8,3 | 39.170.000 |
212 | DMT 560 | 5.5 | 380 | 90 | 6 - 78 | 27.5 - 8.9 | 40.280.000 |
213 | DMT 400-4 | 4 | 380 | 114 | 12 - 96 | 12.7 - 4 | 42.780.000 |
214 | DMT 750-4 | 7.5 | 380 | 114 | 12 - 180 | 16.2 - 2.6 | 60.740.000 |
215 | DMT 1000 | 10 | 380 | 90 | 12 - 144 | 30.9 - 2.1 | 61.060.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP SERIE : DC (TOÀN THÂN BẰNG GANG) - KHÔNG GỒM COUPLING | |||||||
216 | DCT 160 | 1.5 | 380 | 60 | 6 - 36 | 17,9 - 3 | 25.240.000 |
217 | DCT 210 | 2 | 380 | 60 | 6 - 39 | 22,2 - 4,5 | 25.910.000 |
218 | DCT 310 | 3 | 380 | 60 | 6 - 42 | 25,4 - 5,9 | 26.690.000 |
219 | DCT 410 | 4 | 380 | 60 | 6 - 48 | 31,6 - 5,9 | 40.540.000 |
220 | DCT 560 | 5.5 | 380 | 60 | 6 - 51 | 36,1 - 6,5 | 41.180.000 |
221 | DCT 750 | 7.5 | 380 | 76 | 12 - 54 | 42,9 - 13,1 | 55.100.000 |
222 | DCT 1000 | 10 | 380 | 76 | 12 - 54 | 49,8 - 19,7 | 61.390.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP PENTAX CÓ CÁNH CẮT : DTRT | |||||||
223 | DTR 101G | 1.2KW | 220 | 49 | 3 - 13,2 | 17,1 - 4,9 | 18.950.000 |
224 | DTRT 101 | 1.2KW | 380 | 49 | 3 - 13,2 | 17,1 - 4,9 | 18.390.000 |
224 | DTRT 150 | 1.5 | 380 | 60 | 3 - 18 | 18,5 - 9,9 | 27.350.000 |
224 | DTRT 200 | 2 | 380 | 60 | 3 - 18 | 21,3 - 13,4 | 27.730.000 |
224 | DTRT 300 | 3 | 380 | 60 | 3 - 18 | 25,2 - 18,2 | 28.630.000 |
224 | DTRT 400 | 4 | 380 | 60 | 3 - 18 | 31,8 - 21,6 | 44.640.000 |
224 | DTRT 550 | 5.5 | 380 | 60 | 3 - 18 | 36,9 - 27,6 | 45.880.000 |
224 | DTRT 750 | 7.5 | 380 | 76 | 3 - 21,6 | 46,2 - 11 | 58.950.000 |
224 | DTRT 1000 | 10 | 380 | 76 | 3 - 21,6 | 52,7 - 15 | 64.100.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG CÔNG NGHIỆP PENTAX SERIE : CM | |||||||
225 | CM 32-160Cm | 2 | 220 | 60 - 42 | 4.5 - 21 | 24.4 - 14.1 | 17.880.000 |
226 | CM 32-160C | 2 | 380 | 60 - 42 | 4.5 - 21 | 24.4 - 14.1 | 17.730.000 |
227 | CM 32-160Bm | 3 | 220 | 60 - 42 | 6 - 24 | 28.5 - 14.8 | 20.080.000 |
228 | CM 32-160B | 3 | 380 | 60 - 42 | 6 - 24 | 28.5 - 14.8 | 19.180.000 |
229 | CM 32-160A | 4 | 380 | 60 - 42 | 6 - 27 | 36.4 - 22.3 | 21.170.000 |
230 | CM 32-200Cm | 5.5 | 220 | 60 - 42 | 6 - 27 | 39,7 - 27,6 | 27.490.000 |
231 | CM 32-200C | 5.5 | 380 | 60 - 42 | 6 - 27 | 39,7 - 27,6 | 22.850.000 |
232 | CM 32-200B | 7.5 | 380 | 60 - 42 | 6 - 30 | 50.2 - 37.2 | 30.840.000 |
233 | CM 32-200A | 10 | 380 | 60 - 42 | 6 - 33 | 59 - 42,5 | 32.350.000 |
234 | CM 32-250B | 15 | 380 | 60 - 42 | 7,5 - 30 | 81 - 52.5 | 45.480.000 |
235 | CM 32-250A | 20 | 380 | 60 - 42 | 7,5 - 30 | 92,5 - 66 | 65.610.000 |
236 | CM 40-160Bm | 4 | 220 | 76 - 49 | 9 - 39 | 30.1 - 19.1 | 23.500.000 |
237 | CM 40-160B | 4 | 380 | 76 - 49 | 9 - 39 | 30.1 - 19.1 | 22.100.000 |
238 | CM 40-160Am | 5.5 | 220 | 76 - 49 | 9 - 42 | 35.6 - 23.5 | 27.440.000 |
239 | CM 40-160AP | 7,5 | 380 | 76 - 49 | 9 - 42 | 39,8-25,3 | 27.250.000 |
240 | CM 40-160A | 5.5 | 380 | 76 - 49 | 9 - 42 | 35.6 - 23.5 | 22.940.000 |
241 | CM 40-200B | 7.5 | 380 | 76 - 49 | 9 - 42 | 44.9 - 27.9 | 31.060.000 |
242 | CM 40-200AP | 12,5 | 380 | 76 - 49 | 9 - 42 | 61.4-42.2 | 42.490.000 |
243 | CM 40-200A | 10 | 380 | 76 - 49 | 9 - 42 | 57.7 - 40.3 | 32.560.000 |
244 | CM 40-250B | 15 | 380 | 76 - 49 | 9 - 42 | 71.3 - 55.6 | 45.570.000 |
245 | CM 40-250A | 20 | 380 | 76 - 49 | 9 - 48 | 86.3 - 67.9 | 64.290.000 |
246 | CM 50-125A | 5.5 | 380 | 76 - 60 | 12 - 72 | 25.2 - 16.2 | 22.940.000 |
247 | CM 50-160B | 7.5 | 380 | 76 - 60 | 21 - 78 | 32.1 - 15.2 | 31.170.000 |
248 | CM 50-160A | 10 | 380 | 76 - 60 | 21 - 78 | 37.9 - 22.6 | 32.480.000 |
249 | CM 50-200C | 12.5 | 380 | 76 - 60 | 24 - 72 | 45.6 - 24.5 | 41.610.000 |
250 | CM 50-200B | 15 | 380 | 76 - 60 | 24 - 72 | 51.0 - 32.0 | 45.820.000 |
251 | CM 50-200A | 20 | 380 | 76 - 60 | 24 - 78 | 58.3 - 38.8 | 63.900.000 |
252 | CM 50-250C | 20 | 380 | 76 - 60 | 27 - 78 | 70.8 - 50.5 | 64.930.000 |
253 | CM 50-250B | 25 | 380 | 76 - 60 | 27 - 78 | 78.0 - 58.3 | 71.610.000 |
254 | CM 50-250A | 30 | 380 | 76 - 60 | 27 - 78 | 89.5 - 71.7 | 75.610.000 |
255 | CM 65-125B | 7.5 | 380 | 90 - 76 | 30 - 120 | 22 - 12.6 | 31.660.000 |
256 | CM 65-125A | 10 | 380 | 90 - 76 | 30 - 132 | 26.4 - 16.5 | 32.860.000 |
257 | CM 65-160B | 15 | 380 | 90 - 76 | 42 - 144 | 34.6 - 21.1 | 45.000.000 |
258 | CM 65-160A | 20 | 380 | 90 - 76 | 42 - 144 | 40.6 - 29.8 | 65.100.000 |
259 | CM 65-200C | 20 | 380 | 90 - 76 | 54 - 132 | 46.3 - 28 | 65.710.000 |
260 | CM 65-200B | 25 | 380 | 90 - 76 | 54 - 144 | 52.6 - 31.3 | 72.790.000 |
261 | CM 65-200A | 30 | 380 | 90 - 76 | 54 - 144 | 61 - 41.7 | 75.000.000 |
262 | CM 65-250B | 40 | 380 | 90 - 76 | 54 - 144 | 79.5 - 48.5 | 136.980.000 |
263 | CM 65-250A | 50 | 380 | 90 - 76 | 54 - 156 | 89.5 - 54.0 | 146.050.000 |
264 | CM 80-160D | 15 | 380 | 114 - 90 | 66 - 180 | 26.4 - 15.1 | 46.300.000 |
265 | CM 80-160C | 20 | 380 | 114 - 90 | 66 - 195 | 30.7- 17.2 | 63.740.000 |
266 | CM 80-160B | 25 | 380 | 114 - 90 | 66 - 210 | 35 - 21 | 72.270.000 |
267 | CM 80-160A | 30 | 380 | 114 - 90 | 66 - 225 | 39.8 - 23.5 | 76.080.000 |
268 | CM 80-200A | 50 | 380 | 114 - 90 | 96 - 240 | 59.6 - 46.1 | 147.230.000 |
269 | CM 80-200B | 40 | 380 | 114 - 90 | 96 - 225 | 50.6 - 38.6 | 137.620.000 |
270 | CM 100-160B | 40 | 380 | 114 - 90 | 96 - 330 | 41,1 - 25,1 | 143.450.000 |
271 | CM 100-160A | 50 | 380 | 114 - 90 | 96 - 330 | 45,1 - 31 | 151.890.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG CÔNG NGHIỆP PENTAX ĐẦU INOX 304 SERIE : CMS - BAO GỒM MẶT BÍCH | |||||||
272 | CMS32B/1.5m | 2 | 220 | 60-42 | 6 - 30 | 23.6 - 13.5 | 20.080.000 |
273 | CMS32B/2.2 m | 3 | 220 | 60-42 | 6 - 30 | 28.9 - 16.4 | 20.800.000 |
274 | CMS32C/4m | 5,5 | 220 | 60-42 | 6 - 27 | 46.6 - 37.7 | 31.930.000 |
275 | CMS40A/1.5m | 2 | 220 | 76-49 | 9 - 33 | 16.2 - 10.2 | 20.530.000 |
276 | CMS40A/2.2m | 3 | 220 | 76-49 | 9 - 39 | 21.6 - 13.4 | 21.210.000 |
277 | CMS40B/4m | 5,5 | 220 | 76-49 | 12 - 45 | 34.8 - 17 | 30.630.000 |
278 | CMS50A/4m | 5,5 | 220 | 76-60 | 18 - 66 | 25.8 - 16.4 | 31.660.000 |
279 | CMS32B/1.5 | 2 | 380 | 60-42 | 0-30 | 23.9-13.5 | 19.240.000 |
280 | CMS32B/2.2 | 3 | 380 | 60-42 | 0-30 | 29.5-16.4 | 20.010.000 |
281 | CMS32C/3 | 4 | 380 | 60-42 | 0-30 | 36.9-24.3 | 23.990.000 |
282 | CMS32C/4 | 5,5 | 380 | 60-42 | 0-27 | 49.7-37.7 | 26.660.000 |
283 | CMS32C/5.5 | 7,5 | 380 | 60-42 | 0-27 | 63.9-48.3 | 32.390.000 |
284 | CMS40A/1.5 | 2 | 380 | 76-49 | 0-33 | 16.4-10.2 | 19.200.000 |
285 | CMS40A/2.2 | 3 | 380 | 76-49 | 0-39 | 21.5-13.4 | 20.440.000 |
286 | CMS40A/3 | 4 | 380 | 76-49 | 0-45 | 27.1-16.3 | 22.090.000 |
287 | CMS40B/4 | 5,5 | 380 | 76-49 | 0-45 | 36.6-17.0 | 25.170.000 |
288 | CMS40C/5.5 | 7,5 | 380 | 76-49 | 0-54 | 44.4-21.0 | 34.380.000 |
289 | CMS40C/7.5 | 10 | 380 | 76-49 | 0-60 | 54.0-24.5 | 37.780.000 |
290 | CMS40C/11 | 15 | 380 | 76-49 | 0-66 | 68.5-43.8 | 52.170.000 |
291 | CMS50A/3 | 4 | 380 | 76-60 | 0-60 | 22.3-10.7 | 22.740.000 |
292 | CMS50A/4 | 5,5 | 380 | 76-60 | 0-66 | 26.0-16.4 | 26.210.000 |
293 | CMS50B/5.5 | 7,5 | 380 | 76-60 | 0-72 | 34.9-22.7 | 34.110.000 |
294 | CMS50C/7.5 | 10 | 380 | 76-60 | 0-78 | 39.8-27.9 | 34.570.000 |
295 | CMS50C/11 | 15 | 380 | 76-60 | 0-78 | 55.8-41.9 | 53.210.000 |
296 | CMS50C/15 | 20 | 380 | 76-60 | 0-72 | 65.9-53.4 | 77.770.000 |
297 | CMS50C/18.5 | 25 | 380 | 76-60 | 0-72 | 69.6-63.1 | 86.870.000 |
298 | CMS65A/5.5 | 7,5 | 380 | 90-76 | 0-126 | 20.3-10.4 | 36.690.000 |
299 | CMS65A/7.5 | 10 | 380 | 90-76 | 0-132 | 25.1-15.0 | 38.330.000 |
300 | CMS65B/11 | 15 | 380 | 90-76 | 0-126 | 34.8-25.6 | 54.040.000 |
301 | CMS65B/15 | 20 | 380 | 90-76 | 0-126 | 41.9-35.8 | 78.670.000 |
302 | CMS65C/18.5 | 25 | 380 | 90-76 | 0-126 | 49.7-42.5 | 88.410.000 |
303 | CMS65C/22 | 30 | 380 | 90-76 | 0-138 | 58.1-48.7 | 94.310.000 |
304 | CMS80B/11 | 15 | 380 | 114-90 | 0-204 | 27.3-11.8 | 56.230.000 |
305 | CMS80B/15 | 20 | 380 | 114-90 | 0-204 | 32.2-17.8 | 80.700.000 |
306 | CMS80B/18.5 | 25 | 380 | 114-90 | 0-216 | 38.4-23.3 | 89.850.000 |
307 | CMS80C/22 | 30 | 380 | 114-90 | 0-192 | 41.9-29 | 96.250.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN PENTAX 4 INCH : GUỒNG BƠM PENTAX + ĐỘNG CƠ PENTAX 220/380V - 50HZ | |||||||
308 | 4ST 24-34 | 10 | 380 | 60 | 3.6 - 24 | 180 - 15 | 47.400.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN PENTAX 4 INCH : GUỒNG BƠM PENTAX + ĐỘNG CƠ PENTAX 220/380V - 50HZ | |||||||
SERIE 4L LÀ LOẠI CÁNH NHỰA MẶT CHÀ CHỊU CÁT TỐT | |||||||
309 | 4L 7/06 | 1 | 220 | 60 | 2,4-9,6 | 36 - 15 | 12.330.000 |
310 | 4L 7/09 | 1.5 | 220 | 60 | 2.4-9.6 | 54-23 | 14.160.000 |
311 | 4L 7/13 | 2.0 | 220 | 60 | 2.4-9.6 | 78-33 | 16.700.000 |
312 | 4L 7/12 | 2.0 | 220 | 60 | 2.4-9.6 | 78-33 | 16.700.000 |
313 | 4L 9/09 | 2.0 | 220 | 60 | 4.8-12 | 56-23 | 15.700.000 |
314 | 4L 7/17 | 3.0 | 220 | 60 | 2.4-9.6 | 102-43 | 21.750.000 |
315 | 4L 9/13 | 3.0 | 220 | 60 | 4.8-12 | 81-33 | 20.630.000 |
316 | 4L 16/09 | 3.0 | 220 | 60 | 19-24 | 45-17 | 24.930.000 |
317 | 4L 16/10 | 3.0 | 220 | 60 | 19-24 | 45-17 | 24.930.000 |
318 | 4L 7/23 | 4.0 | 380 | 60 | 2.4-9.6 | 138-58 | 25.830.000 |
319 | 4L 9/18 | 4.0 | 380 | 60 | 4.8-12 | 106-43 | 23.560.000 |
320 | 4L 16/13 | 4.0 | 380 | 60 | 19-24 | 65-24 | 32.670.000 |
321 | 4L 16/14 | 4.0 | 380 | 60 | 19-24 | 65-24 | 32.670.000 |
322 | 4L 16/19 | 5.5 | 380 | 60 | 19-24 | 85-31 | 39.500.000 |
323 | 4L 16/23 | 7.5 | 380 | 60 | 19-24 | 115-43 | 52.760.000 |
324 | 4L 16/32 | 10.0 | 380 | 60 | 19-24 | 160-59 | 63.450.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN 6 INCH : GUỒNG BƠM PENTAX + ĐỘNG CƠ COVERCO HOAC PENTAX | |||||||
SERIE 6L LÀ LOẠI CÁNH NHỰA MẶT CHÀ CHỊU CÁT TỐT (kiểm tra tồn kho chi tiết loai motor trước khi báo khách hàng) | |||||||
325 | 6L 23/06 | 7.5 | 380 | 90 | 12 - 36 | 82-20 | 55.330.000 |
326 | 6L 35/04 | 7.5 | 380 | 90 | 18 - 48 | 53-17 | 54.520.000 |
327 | 6L 36/06 | 7.5 | 380 | 90 | 18 - 42 | 59-35 | 56.830.000 |
328 | 6L 23/08 | 10.0 | 380 | 90 | 12 - 36 | 105-26 | 57.980.000 |
329 | 6L 35/05 | 10.0 | 380 | 90 | 18 - 48 | 67-22 | 55.950.000 |
330 | 6L 36/08 | 10.0 | 380 | 90 | 18 - 42 | 79-46 | 61.500.000 |
331 | 6L 17/14 | 15.0 | 380 | 76 | 9 - 27 | 202-60 | 67.500.000 |
332 | 6L 35/08 | 15.0 | 380 | 90 | 18 - 48 | 106-35 | 69.750.000 |
333 | 6L 43/09 | 15.0 | 380 | 90 | 24 - 54 | 88-45 | 71.610.000 |
334 | 6L 17/19 | 20.0 | 380 | 76 | 9 - 27 | 280-83 | 85.410.000 |
335 | 6L 35/11 | 20.0 | 380 | 90 | 18 - 48 | 133-43 | 81.600.000 |
336 | 6L 43/12 | 20.0 | 380 | 90 | 24 - 54 | 117-60 | 85.760.000 |
337 | 6L 43/18 | 30.0 | 380 | 90 | 24 - 54 | 176-90 | 117.500.000 |
ĐẦU BƠM GANG RỜI TRỤC PENTAX 2 POLE | |||||||
338 | CA 32-160C | 2 | 60 - 42 | 4.5 - 21 | 24.4 - 14.1 | CALL | |
339 | CA 32-160B | 3 | 60 - 42 | 6 - 24 | 28.5 - 14.8 | CALL | |
340 | CA 32-160A | 4 | 60 - 42 | 6 - 27 | 36.4 - 22.3 | CALL | |
341 | CA 32-200C | 5.5 | 60 - 42 | 6 - 27 | 39,7 - 27,6 | CALL | |
342 | CA 32-200B | 7.5 | 60 - 42 | 6 - 30 | 50.2 - 32.5 | CALL | |
343 | CA 32-200A | 10 | 60 - 42 | 6 - 33 | 59 - 42,5 | CALL | |
344 | CA 32-250B | 15 | 60 - 42 | 7,5 - 30 | 81 - 52.5 | CALL | |
345 | CA 32-250A | 20 | 60 - 42 | 7,5 - 30 | 92,5 - 66 | CALL | |
346 | CA 40-160B | 4 | 76 - 49 | 9 - 39 | 30.1 - 19.1 | CALL | |
347 | CA 40-160A | 5.5 | 76 - 49 | 9 - 42 | 35.6 - 23.5 | CALL | |
348 | CA 40-200B | 7,5 | 76 - 49 | 9 - 42 | 44.9 - 27.9 | CALL | |
349 | CA 40-200A | 10 | 76 - 49 | 9 - 42 | 57.7 - 40.3 | CALL | |
350 | CA 40-250B | 20 | 76 - 49 | 9 - 42 | 71.3 - 55.6 | CALL | |
351 | CA 40-250A | 25 | 76 - 49 | 9 - 48 | 86.3 - 67.9 | CALL | |
352 | CA 50-200B | 15 | 76 - 60 | 24 - 72 | 51.0 - 32.0 | CALL | |
353 | CA 50-200A | 20 | 76 - 60 | 24 - 78 | 58.3 - 38.8 | CALL | |
354 | CA 50-250C | 25 | 76 - 60 | 27 - 78 | 70.8 - 50.5 | CALL | |
355 | CA 50-250B | 30 | 76 - 60 | 27 - 78 | 78.0 - 58.3 | CALL | |
356 | CA 50-250A | 40 | 76 - 60 | 27 - 78 | 89.5 - 71.7 | CALL | |
357 | CA 50-315BN | 75 | 90 - 60 | 42 - 144 | 124.3 - 103.5 | CALL | |
358 | CA 50-315AN | 100 | 90 - 60 | 42 - 144 | 146.9 - 125.8 | CALL | |
359 | CA 65-250B | 40 | 90 - 76 | 54 - 144 | 79.5 - 48.5 | CALL | |
360 | CA 65-250A | 50 | 90 - 76 | 54 - 156 | 89.5 - 54.0 | CALL | |
361 | CA 65-200C | 20 | 90 - 76 | 54 - 132 | 46.3 - 28 | CALL | |
362 | CA 65-200A | 30 | 90 - 76 | 54 - 144 | 61 - 41.7 | CALL | |
363 | CA 65-200B | 25 | 90 - 76 | 54 - 144 | 52.6 - 31.3 | CALL | |
364 | CA 65-315BN | 100 | 90 - 76 | 54 - 195 | 121.6 - 101.1 | CALL | |
365 | CA 65-315AN | 125 | 90 - 76 | 54 - 210 | 138.3 - 110.4 | CALL | |
366 | CA 80-200B | 40 | 114 - 90 | 96 - 225 | 50.6 - 38.6 | CALL | |
367 | CA 80-200A | 50 | 114 - 90 | 96 - 240 | 59.6 - 46.1 | CALL | |
368 | CA 80-250B | 60 | 114 - 90 | 96 - 225 | 80 - 58.8 | CALL | |
369 | CA 80-250A | 75 | 114 - 90 | 96 - 240 | 92.8 - 65.2 | CALL | |
370 | CA 80-315BN | 125 | 114 - 90 | 78 - 255 | 112.2 - 90.8 | CALL | |
371 | CA 80-315AN | 150 | 114 - 90 | 78 - 255 | 141.4 - 118.5 | CALL | |
372 | CA 100-200B | 60 | 140 - 114 | 108 - 330 | 56.8 - 39.7 | CALL | |
373 | CA 100-200A | 75 | 140 - 114 | 108 - 360 | 62.2 - 42.5 | CALL | |
374 | CA 100-250B | 100 | 140 - 114 | 120 - 330 | 83.7 - 67.6 | CALL | |
375 | CA 100-250A | 125 | 140 - 114 | 120 - 360 | 93.9 - 73.2 | CALL | |
ĐẦU BƠM GANG RỜI TRỤC PENTAX 4 POLE | |||||||
376 | 4CA 50-315 | 15 | 90 - 60 | 18 - 96 | 37.2 - 25.1 | CALL | |
377 | 4CA 80-315 | 20 | 114 - 90 | 42 - 168 | 35 - 23.7 | CALL | |
ĐẦU BƠM INOX RỜI TRỤC PENTAX 2 POLE | |||||||
378 | CAX50-250C | 20 | 76 - 60 | 27 - 78 | 70.8 - 50.5 | CALL | |
379 | CAX65-200C | 20 | 90 - 76 | 54 - 132 | 46.3 - 28 | CALL | |
380 | CAX65-200A | 30 | 90 - 76 | 54 - 144 | 61 - 41.7 | CALL | |
381 | CAX65-250A | 50 | 90 - 76 | 54 - 156 | 89.5 - 54.0 | CALL | |
382 | CAX80-160C | 20 | 114 - 90 | 78 - 195 | 30.3- 17.2 | CALL | |
383 | CAX80-160A | 30 | 114 - 90 | 78 - 225 | 39.6 - 23.5 | CALL | |
384 | CAX80-200A | 50 | 114 - 90 | 96 - 240 | 59.6 - 46.1 | CALL | |
BƠM TĂNG ÁP PENTAX THƯỜNG , gồm 1 bơm RÁP BẦU TĂNG ÁP 18-20L | |||||||
385 |
CAM 100 (giá này chỉ áp dụng cho hàng mẫu đang trưng bày tại chi nhánh)
|
6.440.000 | |||||
386 |
MB 200 (giá này chỉ áp dụng cho hàng mẫu đang trưng bày tại chi nhánh)
|
10.430.000 | |||||
387 |
PM 80 (giá này chỉ áp dụng cho hàng mẫu đang trưng bày tại chi nhánh)
|
6.100.000 | |||||
388 |
INOX 100/62 (giá này chỉ áp dụng cho hàng mẫu đang trưng bày tại chi nhánh)
|
9.480.000 | |||||
HỆ BOOSTER PENTAX GỒM 2 BƠM | |||||||
389 |
Hệ Booster CHT 210 giá này chỉ áp dụngcho hàng mẫu trưng bày tại chi nhánh
|
31.500.000 | |||||
HỆ TĂNG ÁP 2 BƠM 2 BIẾN TẦN PENTAX | |||||||
390 |
MBT 200+ EPIC (gồm 2 bơm trưng bày tại chi nhánh)
|
49.900.000 | |||||
RỜ LE CỤM TĂNG ÁP ĐIỆN TỬ | |||||||
391 | Rờ le HIDROMATIC H1 | 1.400.000 | |||||
392 | Rờ le HIDROTANK H1 | 1.750.000 | |||||
BƠM TĂNG ÁP BIẾN TẦN | |||||||
393 | AQUADOMUS | 1,1 | 1,5-5,4 | 10 - 55 | 25.760.000 | ||
Auto Coupling DÙNG CHO BƠM CHÌM NƯỚC THẢI (chưa bao gồm thanh trượt và xích bơm)- xuất xứ ITALY | |||||||
394 |
DN 65 dùng cho DMT 160/210/310
|
9.130.000 | |||||
395 |
DN 80 dùng cho DMT 410/560/1000
|
12.320.000 | |||||
Auto Coupling DÙNG CHO BƠM CHÌM NƯỚC THẢI (chưa bao gồm thanh trượt và xích bơm)- xuất xứ VIỆT NAM | |||||||
396 | DN 50 | 3.630.000 | |||||
397 | DN 65 | 4.830.000 | |||||
398 | DN 80 | 5.690.000 | |||||
399 | DN 100 | 6.520.000 |
Lưu ý:
* Thuận Hiệp Thành gởi đến Quý khách bảng giá tham khảo, sẽ có chiếc khấu lên đến 25% cho từng đối tượng khác hàng như đại lý, nhà thầu, công ty xây dựng... Gọi ngay số hotline để được giảm giá sâu nhất bạn nhé.
Pentax là sự lựa chọn tốt nhất hiện tại. Với xuất xứ từ Italy, nơi có những công nghệ mới bơm tốt nhất. Nhưng cũng kèm theo đó là những vấn nạn về máy bơm giả nhằm trục lợi. Và càng ngày thì kỹ thuật là giả máy bơm càng tiến bộ hơn, khiến ngay cả những người trong ngành đôi khỉ cũng bâng khuâng khi phân biệt máy bơm Pentax thật và giả? Chính vì vậy hãng Pentax đả đưa ra những đặc điểm nhận dạng hàng chính hãng sau đây.
Hộp điện của dòng Pentax chính hãng được đấu nối dây điện gọn gàng và chất lượng của các thiết bị, dây điện rất chất lượng. Không như đối với hàng nhái thường được đấu nối sơ sài và dùng các linh kiện rẻ tiền. Ngoài ra đối với hàng chính hãng ở vị trí hộp điện cũng được hãng này tỉ mỉ in thêm Logo Pentax, ngày tháng năm sản xuất và dòng chử MADE IN ITALY. Đối với hàng nhái thì không có các chi tiết in này.
Nhận biết qua hộp điện
-phân biệt máy bơm nước pentax series CAM 6 Bên trên Tem của hãng Pentax có hiển thị đầy đủ thông tin về kích thướt và cân nặng. Chính vì vậy quý khách hàng có thể kiểm tra thông tin này và so sánh với catalogue xem có trùng khớp hay không.
- Đối với hàng nhái các thông số về kích thướt và khối lượng không chuẩn so với catalogue của hãng công bố.
Nhận biết thông qua thông số trên tem
Nắp hộp điện của Pentax sử dụng loại vật liệu nhựa cao cấp màu xám, hình vuông đặc trưng. Đây không phải là một điểm nổi bật để nhận dạng Pentax thật hay giả nhưng quý khách cũng nên lưu ý đến vị trí nắp hộp điện này.
Nhận biết thông qua nắp hộp điện
- Thùng carton chính hãng được sử dụng loại carton cao cấp, dày dặn, vững chắc. Ngoài ra chất liệu in sử dụng trên thùng cũng là loại cao cấp đem lại cảm giác màu in đẹp và chi tiết in rỏ ràng. Trên thùng có in hình logo Pentax, hình máy bơm, series máy bơm, thông số kỹ thuật và xuất xứ máy bơm.
- Thùng carton nhái thường in ấn sơ sài, chất liệu carton không tốt nên thùng dể nhàu nát và không vững chãi. Trên thùng không in đầy đủ các chi tiết và thông số như đối với thùng chính hãng.
Nhận biết thùng carton.
- Trên thân máy bơm Pentax chính hãng có in dòng chữ "made in Italy" rỏ ràng. Màu sơn cũng đều đẹp và xanh tự nhiên.
- Trên thân máy bơm nhái thì không có. màu sơn không đều và đôi khi sử dụng gam màu xanh tối và không giống như màu sơn của Pentax vẫn thường dùng.
Hiện tại công nghệ làm giả rất tiên tiến chính vì vậy. Tất cả các yếu tố nhận biết nêu trên đều có thể được làm giả một cách tinh vi. Vậy ngoài việc so sánh về ngoại hình chúng ta nên quan tâm đến giá thành vì một sản phẩm Pentax nhập khẩu chính nghạch. Không thể có giá quá thấp đến đáng ngờ được, chúng ta cần đặc dấu chấm hỏi cho sản phẩm đó ngay lập tức.
Ngoài ra điểm đặc biệt quan trọng đó là sản phẩm Pentax chính hãng. Luôn được cung cấp đầy đủ các chứng chỉ CO/CQ. Nếu đơn vị nào không rỏ ràng trong việc cấp chứng từ giấy tờ. Quý khách hàng nên cân nhắc về sản phẩm của đơn vị đó ngay lập tức.
Nhận biết trên thân bơm
Hiện nay, giá mua máy bơm pentax chính hãng trên thị trường khá cao so với các loại máy bơm cùng loại khác. Chính vì thế rất nhiều máy bơm nhái máy bơm nước pentax xuất hiện nhằm mục đích trục lợi.
Để mua được những chiếc máy bơm nước Pentax chính hãng, cần chọn một nhà phân phối uy tín. Để được đảm bảo về chất lượng cũng như thương hiệu của chiếc máy bơm bạn mua về.
Tư vấn lắp dặt các loại máy bơm nước
Quý khách hàng có nhu cầu về máy bơm nước, tư vấn lắp đặt hệ thống bơm PCCC, hệ thống bơm tăng áp, tủ điều khiển vui lòng liên hệ Công ty TNHH Thuận Hiệp Thành để được tư vấn và báo giá tốt nhất và nhanh nhất.
Chi nhánh Công ty TNHH Thuận Hiệp Thành
Địa chỉ: 1129/3 Lạc Long Quân, P. 11, Q. Tân Bình, Tp.HCM
Hotline: 0907.909.163
Tư vấn trực tiếp, zalo,call: 0982 339 350
Cty TNHH Thuận Hiệp Thành chuyên phân phối máy bơm nước hệ thống PCCC, hệ giải nhiệt Chiller.
Bảng giá khác:
Bảng giá mới nhất máy bơm Maro giá rẻ Tại HCM[24/09/2024] BẢNG GIÁ BƠM DẦU LPG MAIDE MỚI NHẤT 2024[19/09/2024] BẢNG GIÁ MÁY BƠM THỰC PHẨM DYNAMIC DẠNG SỆT 2024[15/09/2024] BẢNG GIÁ BƠM ĐỊNH LƯỢNG BLUEWHITE 2024[11/09/2024] BẢNG GIÁ MÁY NÉN KHÍ FUSHENG 2024[08/09/2024] BẢNG GIÁ BƠM CHÌM CHUYÊN DỤNG LUBI 2024[04/09/2024] BẢNG BÁO GIÁ MÁY NÉN KHÍ SWAN 2024[31/08/2024] BẢNG GIÁ BƠM HÚT CHÂN KHÔNG DOOVAC 2024[27/08/2024] BẢNG GIÁ MÁY THỔI KHÍ CON SÒ DARGANG MỚI NHẤT 2024[24/08/2024] BẢNG GIÁ BƠM HỎA TIỄN COVERCO Ý 2024[19/08/2024]VỀ CHÚNG TÔI
Hàng đầy đủ CO/CQ
Giá cả cạnh tranh
Giao hàng đúng thỏa thuận
Bảo hành tận tâm
________________________________________
Số ĐKKD: 0307737594 - Ngày cấp: 13/05/2011 - Nơi cấp: Sở Kế Hoạch, Đầu Tư TP.HCM